Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 11
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 11/45
- dấu trăng
- dấu vân tay
- dấu ấn
- dần dần
- dầu
- dầu gan cá
- dầu gội đầu
- dầu mỏ
- dầu xăng
- dầu ăn
- dẫn
- dẫn đến
- dẫn độ
- dẫu sao
- dập ghim
- dập tắt
- dậy
- dậy lên
- dắt
- dặm
- dẽ giun
- dế
- dế trũi
- dễ
- dễ chịu
- dễ dàng
- dễ gần
- dễ thương
- dệt
- dị giáo
- dị ứng
- dịch
- dịch chuyển tức thời
- dịch hạch
- dịch tễ học
- dịch vụ
- dịu đi
- dọc theo
- dọc đường
- dọn dẹp
- dọn nhà
- dọn vào ở
- dốc
- dồi
- dồi dào
- dớt
- dời
- dở
- dỡ
- dục
- dụng cụ
- dứa
- dứt khoát
- dừa
- dừng
- dừng lại
- dữ dội
- dữ liệu
- dự báo
- dự báo thời tiết
- dự cảm
- dự kiến
- dự luật
- dự án
- dự đoán
- dựa
- dựng lên
- e rằng
- e-xtô-ni-a
- em bé
- em dâu
- em gái
- em trai
- em yêu
- em yêu anh
- en xan-va-đo
- eo
- eo biển
- fêlix
- ga
- ga-bông
- ga-lông
- gai
- gam
- gan
- gan bàn tay
- gan béo
- gan dạ
- gan ngỗng béo
- gan nhiễm mỡ
- gang
- gay
- gađolini
- ghen
- ghen tị
- ghi
- ghi chép
- ghi chú
- ghi danh
- ghi hình
- ghi nhớ
- ghi-nê
- ghi-nê bít-xao
- ghi-nê xích đạo
- ghi tên
- ghi đè
- ghim
- ghé qua
- ghé thăm
- ghét
- ghê
- ghê tởm
- ghẹo
- ghẻ
- ghế
- ghế dài
- ghế đẩu
- gi-lê
- gia nã đại
- gia phả
- gia phổ
- gia súc
- gia sư
- gia tô
- gia tốc
- gia-vê
- gia vị
- gia đình
- giai cấp
- giai cấp vô sản
- giai thoại
- giai thừa
- giai điệu
- giai đoạn
- gian hàng
- gian lận
- giang mai
- giao
- giao cho
- giao cấu
- giao diện
- giao hưởng
- giao kèo
- giao thông
- giao thông công cộng
- giao thức
- giao tử
- gieo
- gioóc-gia
- gioóc-đa-ni
- giuliô
- giun
- giun dẹp
- giun đất
- giuđa
- già
- giàn
- giàn giáo
- giành lấy
- giàu
- giày
- giày dép
- giày vò
- giày ống
- giá
- giá cả
- giá sách
- giá trị
- giá trị tổng kiểm
- giá đỗ
- giác mạc
- giám mục
- giám sát
- giám đốc
- gián
- gián điệp
- giáng sinh
- giáo
- giáo dục
- giáo hoàng
- giáo hội
- giáo hội công giáo
- giáo khu
- giáo phái
- giáo phận
- giáo sư
- giáo triều
- giáo viên
- giáo xứ
- giáo điều
- giây
- giây lát
- giê-hô-va
- giê-su
- giê-su ki-tô
- giò
- giòi
- giòn
- gió
- gió lốc