Ghen tiếng Đức là gì?
"ghen" trong tiếng Đức là eifersüchtig (tính từ), die Eifersucht (danh từ).
eifersüchtig Tính từ
/ˈaɪ̯fɐˌzʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghen.
- Seid ihr noch eifersüchtig? Bạn vẫn ghen à?
- Sind Sie noch eifersüchtig? Bạn vẫn ghen à?
Xem đầy đủ từ "eifersüchtig": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Eifersucht Danh từ · giống cái
/ˈʔaɪ̯fɐzʊxt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghen, lòng ghen tị.
- Ich kann ihre Eifersucht nicht ertragen. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta.
Xem đầy đủ từ "Eifersucht": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ghen tiếng Đức là gì?
"ghen" trong tiếng Đức là eifersüchtig (tính từ), die Eifersucht (danh từ).