die Eifersucht
sinh cách: der Eifersucht
die Eifersucht nghĩa là ghen, lòng ghen tị.
Nghĩa của Eifersucht
Danh từ · giống cái
- Ghen, lòng ghen tị.
Biến cách của Eifersucht (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Eifersucht |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Eifersucht |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Eifersucht |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Eifersucht |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Eifersucht
- Ich kann ihre Eifersucht nicht ertragen. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372776
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jealousy
Câu hỏi thường gặp
Eifersucht nghĩa là gì?
Eifersucht (danh từ) nghĩa là ghen, lòng ghen tị.
Eifersucht là der, die hay das?
Eifersucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eifersucht).