TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gián điệp tiếng Đức là gì?

"gián điệp" trong tiếng Đức là der Spion (danh từ), der Schlapphut (danh từ), die Spionin (danh từ).

der Spion Danh từ · giống đực

/ʃpiˈoːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gián điệp.

Xem đầy đủ từ "Spion": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schlapphut Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gián điệp.

Xem đầy đủ từ "Schlapphut": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Spionin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gián điệp.

Xem đầy đủ từ "Spionin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gián điệp tiếng Đức là gì?

"gián điệp" trong tiếng Đức là der Spion (danh từ), der Schlapphut (danh từ), die Spionin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.