TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gió lốc tiếng Đức là gì?

"gió lốc" trong tiếng Đức là der Wirbelsturm (danh từ), der Wirbelwind (danh từ).

der Wirbelsturm Danh từ · giống đực

/ˈvɪʁbl̩ˌʃtʊʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gió lốc, lốc.

Xem đầy đủ từ "Wirbelsturm": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Wirbelwind Danh từ · giống đực

/ˈvɪʁbl̩ˌvɪnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gió lốc, lốc.

Xem đầy đủ từ "Wirbelwind": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gió lốc tiếng Đức là gì?

"gió lốc" trong tiếng Đức là der Wirbelsturm (danh từ), der Wirbelwind (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.