TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giày ống tiếng Đức là gì?

"giày ống" trong tiếng Đức là der Stiefel (danh từ).

der Stiefel Danh từ · giống đực

/ˈʃtiːfəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giày ống, ủng.

Xem đầy đủ từ "Stiefel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giày ống tiếng Đức là gì?

"giày ống" trong tiếng Đức là der Stiefel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.