TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giá đỗ tiếng Đức là gì?

"giá đỗ" trong tiếng Đức là die Sprosse (danh từ).

die Sprosse Danh từ · giống cái

/ˈʃpʁɔsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá đỗ, giá.

Xem đầy đủ từ "Sprosse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giá đỗ tiếng Đức là gì?

"giá đỗ" trong tiếng Đức là die Sprosse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.