Giáng sinh tiếng Đức là gì?
"giáng sinh" trong tiếng Đức là das Weihnachten (danh từ).
das Weihnachten Danh từ · giống trung
/ˈvaɪ̯ˌnaxtən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nô-en, giáng sinh.
- Er hatte einen Horror davor, Weihnachten im Krankenhaus zuzubringen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
- Ich kann Weihnachten nicht leiden. Tôi ghét Giáng Sinh.
Xem đầy đủ từ "Weihnachten": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giáng sinh tiếng Đức là gì?
"giáng sinh" trong tiếng Đức là das Weihnachten (danh từ).