TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giáng sinh tiếng Đức là gì?

"giáng sinh" trong tiếng Đức là das Weihnachten (danh từ).

das Weihnachten Danh từ · giống trung

/ˈvaɪ̯ˌnaxtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nô-en, giáng sinh.

  • Er hatte einen Horror davor, Weihnachten im Krankenhaus zuzubringen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
  • Ich kann Weihnachten nicht leiden. Tôi ghét Giáng Sinh.

Xem đầy đủ từ "Weihnachten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giáng sinh tiếng Đức là gì?

"giáng sinh" trong tiếng Đức là das Weihnachten (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.