TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ghi nhớ tiếng Đức là gì?

"ghi nhớ" trong tiếng Đức là memorieren (động từ).

memorieren Động từ

/memoˈʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghi nhớ, ghi chép.

Xem đầy đủ từ "memorieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghi nhớ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ghi nhớ tiếng Đức là gì?

"ghi nhớ" trong tiếng Đức là memorieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.