TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giáo hội tiếng Đức là gì?

"giáo hội" trong tiếng Đức là die Kirche (danh từ).

die Kirche Danh từ · giống cái

/ˈkɪʁçə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo hội.

Xem đầy đủ từ "Kirche": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giáo hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giáo hội tiếng Đức là gì?

"giáo hội" trong tiếng Đức là die Kirche (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.