TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geistlich

[ˈɡaɪstlɪç] giọng máy của trình duyệt

geistlich nghĩa là giáo hội.

Nghĩa của geistlich

Tính từ

  1. Giáo hội.

So sánh của geistlich

So sánh hơngeistlicher
So sánh nhấtam geistlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ spiritual (of or pertaining to God or a church)

Câu hỏi thường gặp

geistlich nghĩa là gì?

geistlich (tính từ) nghĩa là giáo hội.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.