TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gian hàng tiếng Đức là gì?

"gian hàng" trong tiếng Đức là der Stand (danh từ), die Bude (danh từ), der Kiosk (danh từ).

der Stand Danh từ · giống đực

/ʃtant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quầy, gian hàng.

Xem đầy đủ từ "Stand": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bude Danh từ · giống cái

/ˈbuːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gian hàng.

Xem đầy đủ từ "Bude": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kiosk Danh từ · giống đực

/ˈkiːɔsk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gian hàng, quán, ki-ốt.

Xem đầy đủ từ "Kiosk": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Büdchen Danh từ · giống trung

/ˈbyːtçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gian hàng, quán, ki-ốt.

Xem đầy đủ từ "Büdchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Theke Danh từ · giống cái

/ˈteːkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gian hàng, quầy hàng, sạp hàng.

Xem đầy đủ từ "Theke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gian hàng tiếng Đức là gì?

"gian hàng" trong tiếng Đức là der Stand (danh từ), die Bude (danh từ), der Kiosk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.