TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giê-su ki-tô tiếng Đức là gì?

"giê-su ki-tô" trong tiếng Đức là Jesus Christus (danh từ riêng).

Jesus Christus Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giê-xu ki-tô, jêsus christ, giê-su ki-tô, giêsu kitô.

Xem đầy đủ từ "Jesus Christus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giê-su ki-tô tiếng Đức là gì?

"giê-su ki-tô" trong tiếng Đức là Jesus Christus (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.