TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dọn dẹp tiếng Đức là gì?

"dọn dẹp" trong tiếng Đức là aufräumen (động từ).

aufräumen Động từ

[ˈʔaʊ̯fʁɔʏ̯mən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dọn dẹp, sắp xếp gọn.

  • Wie hat Tom Sie denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra?
  • Wie hat Tom euch denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra?

Xem đầy đủ từ "aufräumen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dọn dẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dọn dẹp tiếng Đức là gì?

"dọn dẹp" trong tiếng Đức là aufräumen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.