Dọn dẹp tiếng Đức là gì?
"dọn dẹp" trong tiếng Đức là aufräumen (động từ).
aufräumen Động từ
[ˈʔaʊ̯fʁɔʏ̯mən] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dọn dẹp, sắp xếp gọn.
- Wie hat Tom Sie denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra?
- Wie hat Tom euch denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra?
Xem đầy đủ từ "aufräumen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dọn dẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dọn dẹp tiếng Đức là gì?
"dọn dẹp" trong tiếng Đức là aufräumen (động từ).