Giày vò tiếng Đức là gì?
"giày vò" trong tiếng Đức là quälen (động từ).
quälen Động từ
/ˈkvɛːlən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành hạ, giày vò.
Câu hỏi thường gặp
Giày vò tiếng Đức là gì?
"giày vò" trong tiếng Đức là quälen (động từ).
"giày vò" trong tiếng Đức là quälen (động từ).
/ˈkvɛːlən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành hạ, giày vò.
"giày vò" trong tiếng Đức là quälen (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.