TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giáo triều tiếng Đức là gì?

"giáo triều" trong tiếng Đức là die Kurie (danh từ).

die Kurie Danh từ · giống cái

/ˈkuːʁi̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo triều.

Xem đầy đủ từ "Kurie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giáo triều tiếng Đức là gì?

"giáo triều" trong tiếng Đức là die Kurie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.