die Kurie
số nhiều: die Kurien · sinh cách: der Kurie
die Kurie nghĩa là giáo triều.
Nghĩa của Kurie
Danh từ · giống cái
- Giáo triều.
Biến cách của Kurie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kurie | die Kurien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kurie | der Kurien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kurie | den Kurien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kurie | die Kurien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Curia
Câu hỏi thường gặp
Kurie nghĩa là gì?
Kurie (danh từ) nghĩa là giáo triều.
Kurie là der, die hay das?
Kurie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kurie); số nhiều: die Kurien.