TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kurieren

/kuˈʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

kurieren nghĩa là chữa, chữa bệnh.

Cũng là một dạng biến đổi của Kurier — Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin.

Nghĩa của kurieren

Động từ

  1. Chữa, chữa bệnh.

Chia động từ kurieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: kuriertPhân từ I: kurierend

Hiện tại Präsens

  • ich kuriere
  • du kurierst
  • er/sie/es kuriert
  • wir kurieren
  • ihr kuriert
  • sie/Sie kurieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kurierte
  • du kuriertest
  • er/sie/es kurierte
  • wir kurierten
  • ihr kuriertet
  • sie/Sie kurierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe kuriert
  • du hast kuriert
  • er/sie/es hat kuriert
  • wir haben kuriert
  • ihr habt kuriert
  • sie/Sie haben kuriert

Tương lai Futur I

  • ich werde kurieren
  • du wirst kurieren
  • er/sie/es wird kurieren
  • wir werden kurieren
  • ihr werdet kurieren
  • sie/Sie werden kurieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kuriere
  • du kurierest
  • er/sie/es kuriere
  • wir kurieren
  • ihr kurieret
  • sie/Sie kurieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • kurier! (du)
  • kuriert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với kurieren

  • Er hat meine Krankheit kuriert. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #751540

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cure (return to health)

Câu hỏi thường gặp

kurieren nghĩa là gì?

kurieren (động từ) nghĩa là chữa, chữa bệnh.

Chia động từ kurieren ở thì hiện tại thế nào?

ich kuriere, du kurierst, er/sie/es kuriert, wir kurieren, ihr kuriert, sie/Sie kurieren. Phân từ II: kuriert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.