der Kurier
số nhiều: die Kuriere · sinh cách: des Kurieres
der Kurier nghĩa là người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin.
Nghĩa của Kurier
Danh từ · giống đực
- Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin.
Biến cách của Kurier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kurier | die Kuriere |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kurieres | der Kuriere |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kurier | den Kurieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kurier | die Kuriere |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kurier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ courier, messenger
Câu hỏi thường gặp
Kurier nghĩa là gì?
Kurier (danh từ) nghĩa là người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin.
Kurier là der, die hay das?
Kurier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kurier); số nhiều: die Kuriere.