TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kurier

danh từ giống đực
[kuˈʁiːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kuriere · sinh cách: des Kurieres

der Kurier nghĩa là người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin.

Nghĩa của Kurier

Danh từ · giống đực

  1. Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin.

Biến cách của Kurier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kurierdie Kuriere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kurieresder Kuriere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kurierden Kurieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kurierdie Kuriere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kurier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ courier, messenger

Câu hỏi thường gặp

Kurier nghĩa là gì?

Kurier (danh từ) nghĩa là người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin.

Kurier là der, die hay das?

Kurier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kurier); số nhiều: die Kuriere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.