TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giai thoại tiếng Đức là gì?

"giai thoại" trong tiếng Đức là die Anekdote (danh từ).

die Anekdote Danh từ · giống cái

/anɛkˈdoːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai thoại.

Xem đầy đủ từ "Anekdote": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giai thoại tiếng Đức là gì?

"giai thoại" trong tiếng Đức là die Anekdote (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.