TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giác mạc tiếng Đức là gì?

"giác mạc" trong tiếng Đức là die Hornhaut (danh từ).

die Hornhaut Danh từ · giống cái

/ˈhɔʁnˌhaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giác mạc.

Xem đầy đủ từ "Hornhaut": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giác mạc tiếng Đức là gì?

"giác mạc" trong tiếng Đức là die Hornhaut (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.