TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dấu ấn tiếng Đức là gì?

"dấu ấn" trong tiếng Đức là das Kennzeichen (danh từ).

das Kennzeichen Danh từ · giống trung

/ˈkɛn.t͡saɪ̯.çən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu ấn.

Xem đầy đủ từ "Kennzeichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dấu ấn tiếng Đức là gì?

"dấu ấn" trong tiếng Đức là das Kennzeichen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.