Gián tiếng Đức là gì?
"gián" trong tiếng Đức là die Kakerlake (danh từ), die Schabe (danh từ).
die Kakerlake Danh từ · giống cái
/ˌka(ː)kɐˈlaːkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gián.
- Es ist schwer, die Kakerlaken in unserem Haus loszuwerden. Rất khó xóa sổ lũ gián trong nhà.
Xem đầy đủ từ "Kakerlake": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Schabe Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gián.
Câu hỏi thường gặp
Gián tiếng Đức là gì?
"gián" trong tiếng Đức là die Kakerlake (danh từ), die Schabe (danh từ).