Giai điệu tiếng Đức là gì?
"giai điệu" trong tiếng Đức là die Melodie (danh từ).
die Melodie Danh từ · giống cái
/meloˈdiː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm điệu, giai điệu.
- Spiel uns eine Melodie. Chơi một giai điệu cho chúng tôi đi.
Xem đầy đủ từ "Melodie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giai điệu tiếng Đức là gì?
"giai điệu" trong tiếng Đức là die Melodie (danh từ).