TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gai tiếng Đức là gì?

"gai" trong tiếng Đức là der Dorn (danh từ).

der Dorn Danh từ · giống đực

/dɔʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gai.

  • Rosen haben Dornen. Hoa hồng có gai.
  • Die Rosen haben Dornen. Hoa hồng có gai.

Xem đầy đủ từ "Dorn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gai tiếng Đức là gì?

"gai" trong tiếng Đức là der Dorn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.