TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dorn

danh từ giống đực
/dɔʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dornen · sinh cách: des Dornes

der Dorn nghĩa là gai.

Nghĩa của Dorn

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Gai.

Biến cách của Dorn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dorndie Dornen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dornesder Dornen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dornden Dornen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dorndie Dornen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Dorn

Cụm từ, thành ngữ với Dorn

Câu ví dụ với Dorn

  • Hübsche Blumen haben Dornen. Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gaiTatoeba #535798
  • Es gibt keine Rosen ohne Dornen. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425051
  • Die Rosen haben Dornen. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459083
  • Rosen haben Dornen. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10324030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thorn; bolt

Câu hỏi thường gặp

Dorn nghĩa là gì?

Dorn (danh từ) nghĩa là gai.

Dorn là der, die hay das?

Dorn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dorn); số nhiều: die Dornen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.