der Dorn
số nhiều: die Dornen · sinh cách: des Dornes
der Dorn nghĩa là gai.
Nghĩa của Dorn
Danh từ · giống đực
- Nghĩa bóng Gai.
Biến cách của Dorn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dorn | die Dornen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dornes | der Dornen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dorn | den Dornen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dorn | die Dornen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Dorn
Cụm từ, thành ngữ với Dorn
- Dorn im Auge — Cái gai trong mắt.
Câu ví dụ với Dorn
- Hübsche Blumen haben Dornen. Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gaiTatoeba #535798
- Es gibt keine Rosen ohne Dornen. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425051
- Die Rosen haben Dornen. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459083
- Rosen haben Dornen. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10324030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thorn; bolt
Câu hỏi thường gặp
Dorn nghĩa là gì?
Dorn (danh từ) nghĩa là gai.
Dorn là der, die hay das?
Dorn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dorn); số nhiều: die Dornen.