Dự đoán tiếng Đức là gì?
"dự đoán" trong tiếng Đức là die Prognose (danh từ), die Vorhersage (danh từ), die Schätzung (danh từ).
die Prognose Danh từ · giống cái
/pʁoˈɡnoːzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự đoán, chẩn đoán.
Xem đầy đủ từ "Prognose": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Vorhersage Danh từ · giống cái
/foːrˈheːrˌzaːɡə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự đoán, dự báo.
Xem đầy đủ từ "Vorhersage": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Schätzung Danh từ · giống cái
/ˈʃɛtsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo, dự đoán.
Xem đầy đủ từ "Schätzung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dự đoán tiếng Đức là gì?
"dự đoán" trong tiếng Đức là die Prognose (danh từ), die Vorhersage (danh từ), die Schätzung (danh từ).