TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dự đoán tiếng Đức là gì?

"dự đoán" trong tiếng Đức là die Prognose (danh từ), die Vorhersage (danh từ), die Schätzung (danh từ).

die Prognose Danh từ · giống cái

/pʁoˈɡnoːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự đoán, chẩn đoán.

Xem đầy đủ từ "Prognose": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Vorhersage Danh từ · giống cái

/foːrˈheːrˌzaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự đoán, dự báo.

Xem đầy đủ từ "Vorhersage": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schätzung Danh từ · giống cái

/ˈʃɛtsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự báo, dự đoán.

Xem đầy đủ từ "Schätzung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dự đoán tiếng Đức là gì?

"dự đoán" trong tiếng Đức là die Prognose (danh từ), die Vorhersage (danh từ), die Schätzung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.