TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ghi hình tiếng Đức là gì?

"ghi hình" trong tiếng Đức là filmen (động từ).

filmen Động từ

/ˈfɪlmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghi hình, quay phim.

  • Hör auf zu filmen! Dừng ghi hình.
  • Hören Sie auf zu filmen! Dừng ghi hình.

Xem đầy đủ từ "filmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghi hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ghi hình tiếng Đức là gì?

"ghi hình" trong tiếng Đức là filmen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.