TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gia tô tiếng Đức là gì?

"gia tô" trong tiếng Đức là Jesus (danh từ riêng).

Jesus Danh từ riêng

/ˈjeːzʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giêsu, giê-su, giê-xu, gia-tô, gia tô.

Xem đầy đủ từ "Jesus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gia tô tiếng Đức là gì?

"gia tô" trong tiếng Đức là Jesus (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.