TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ghê tởm tiếng Đức là gì?

"ghê tởm" trong tiếng Đức là widerlich (tính từ).

widerlich Tính từ

/ˈviːdɐlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "widerlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ghê tởm tiếng Đức là gì?

"ghê tởm" trong tiếng Đức là widerlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.