Giây tiếng Đức là gì?
"giây" trong tiếng Đức là die Sekunde (danh từ).
die Sekunde Danh từ · giống cái
/zeˈkʊndə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giây.
- Eine Minute dauert sechzig Sekunden. Một phút kéo dài sáu mươi giây.
- Deine Uhr geht neun Minuten und 36,2 Sekunden vor. Đồng hồ của bạn bị nhanh hơn 9 phút và 36.2 giây.
Xem đầy đủ từ "Sekunde": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giây tiếng Đức là gì?
"giây" trong tiếng Đức là die Sekunde (danh từ).