die Sekunde
số nhiều: die Sekunden · sinh cách: der Sekunde
die Sekunde nghĩa là giây, giây lát, chốc.
Nghĩa của Sekunde
Danh từ · giống cái
- Giây.
- Giây lát, chốc, lúc.
Biến cách của Sekunde (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sekunde | die Sekunden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sekunde | der Sekunden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sekunde | den Sekunden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sekunde | die Sekunden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sekunde
- Eine Sekunde ist ein Sechzigstel einer Minute. Một giây là một phần sáu mươi của một phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702028
- Deine Uhr geht neun Minuten und 36,2 Sekunden vor. Đồng hồ của bạn bị nhanh hơn 9 phút và 36.2 giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13950435
- Eine Minute dauert sechzig Sekunden. Một phút kéo dài sáu mươi giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885804
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A unit of time; a second.; A unit of angular measurement; a second.; A second, an interval of 1 (kleine Sekunde, minor second) or 2 (große Sekunde, major second) semitones.
Câu hỏi thường gặp
Sekunde nghĩa là gì?
Sekunde (danh từ) nghĩa là giây, giây lát, chốc.
Sekunde là der, die hay das?
Sekunde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sekunde); số nhiều: die Sekunden.