TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giáo hoàng tiếng Đức là gì?

"giáo hoàng" trong tiếng Đức là der Papst (danh từ), die Päpstin (danh từ).

der Papst Danh từ · giống đực

/paːpst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo hoàng.

Xem đầy đủ từ "Papst": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Päpstin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo hoàng.

Xem đầy đủ từ "Päpstin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giáo hoàng tiếng Đức là gì?

"giáo hoàng" trong tiếng Đức là der Papst (danh từ), die Päpstin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.