TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dập tắt tiếng Đức là gì?

"dập tắt" trong tiếng Đức là löschen (động từ).

löschen Động từ

/ˈlœʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dập tắt.

Xem đầy đủ từ "löschen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dập tắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dập tắt tiếng Đức là gì?

"dập tắt" trong tiếng Đức là löschen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.