TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giáo phận tiếng Đức là gì?

"giáo phận" trong tiếng Đức là die Diözese (danh từ).

die Diözese Danh từ · giống cái

/ˌdiːøˈt͡seːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo phận, giáo khu.

Xem đầy đủ từ "Diözese": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giáo phận tiếng Đức là gì?

"giáo phận" trong tiếng Đức là die Diözese (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.