Gia súc tiếng Đức là gì?
"gia súc" trong tiếng Đức là das Vieh (danh từ), das Nutzvieh (danh từ).
das Vieh Danh từ · giống trung
/fiː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú nuôi, gia súc.
das Nutzvieh Danh từ · giống trung
[ˈnʊt͡sˌfiː] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú nuôi, gia súc.
Xem đầy đủ từ "Nutzvieh": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Gia súc tiếng Đức là gì?
"gia súc" trong tiếng Đức là das Vieh (danh từ), das Nutzvieh (danh từ).