TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Nutzvieh

danh từ giống trung
[ˈnʊt͡sˌfiː] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nutzviecher · sinh cách: des Nutzviehes

das Nutzvieh nghĩa là thú nuôi, gia súc.

Nghĩa của Nutzvieh

Danh từ · giống trung

  1. Thú nuôi, gia súc.

Biến cách của Nutzvieh (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Nutzvieh
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nutzviehes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nutzvieh
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Nutzvieh

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ livestock

Câu hỏi thường gặp

Nutzvieh nghĩa là gì?

Nutzvieh (danh từ) nghĩa là thú nuôi, gia súc.

Nutzvieh là der, die hay das?

Nutzvieh là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nutzvieh); số nhiều: die Nutzviecher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.