TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dị giáo tiếng Đức là gì?

"dị giáo" trong tiếng Đức là die Häresie (danh từ), der Häretiker (danh từ), die Häretikerin (danh từ).

die Häresie Danh từ · giống cái

[hɛʁeˈziː] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dị giáo, tà giáo.

Xem đầy đủ từ "Häresie": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Häretiker Danh từ · giống đực

[hɛˈʁeːtɪkɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dị giáo.

Xem đầy đủ từ "Häretiker": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Häretikerin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dị giáo.

Xem đầy đủ từ "Häretikerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Ketzer Danh từ · giống đực

/ˈkɛtsəʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dị giáo.

Xem đầy đủ từ "Ketzer": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ketzerei Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dị giáo, tà giáo.

Xem đầy đủ từ "Ketzerei": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ketzerin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dị giáo.

Xem đầy đủ từ "Ketzerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dị giáo tiếng Đức là gì?

"dị giáo" trong tiếng Đức là die Häresie (danh từ), der Häretiker (danh từ), die Häretikerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.