Dị giáo tiếng Đức là gì?
"dị giáo" trong tiếng Đức là die Häresie (danh từ), der Häretiker (danh từ), die Häretikerin (danh từ).
die Häresie Danh từ · giống cái
[hɛʁeˈziː] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dị giáo, tà giáo.
Xem đầy đủ từ "Häresie": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Häretiker Danh từ · giống đực
[hɛˈʁeːtɪkɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dị giáo.
Xem đầy đủ từ "Häretiker": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Häretikerin Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dị giáo.
Xem đầy đủ từ "Häretikerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Ketzer Danh từ · giống đực
/ˈkɛtsəʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dị giáo.
die Ketzerei Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dị giáo, tà giáo.
Xem đầy đủ từ "Ketzerei": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Ketzerin Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dị giáo.
Xem đầy đủ từ "Ketzerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dị giáo tiếng Đức là gì?
"dị giáo" trong tiếng Đức là die Häresie (danh từ), der Häretiker (danh từ), die Häretikerin (danh từ).