der Ketzer
danh từ giống đực
/ˈkɛtsəʁ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Ketzers
der Ketzer nghĩa là dị giáo.
Nghĩa của Ketzer
Danh từ · giống đực
- Dị giáo.
Biến cách của Ketzer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ketzer | die Ketzer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ketzers | der Ketzer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ketzer | den Ketzern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ketzer | die Ketzer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ketzer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heretic (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Ketzer nghĩa là gì?
Ketzer (danh từ) nghĩa là dị giáo.
Ketzer là der, die hay das?
Ketzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ketzer).