TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ketzer

danh từ giống đực
/ˈkɛtsəʁ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ketzers

der Ketzer nghĩa là dị giáo.

Nghĩa của Ketzer

Danh từ · giống đực

  1. Dị giáo.

Biến cách của Ketzer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ketzerdie Ketzer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ketzersder Ketzer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ketzerden Ketzern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ketzerdie Ketzer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ketzer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heretic (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Ketzer nghĩa là gì?

Ketzer (danh từ) nghĩa là dị giáo.

Ketzer là der, die hay das?

Ketzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ketzer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.