TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Häretikerin

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Häretikerinnen · sinh cách: der Häretikerin

die Häretikerin nghĩa là dị giáo.

Nghĩa của Häretikerin

Danh từ · giống cái

  1. Dị giáo.

Biến cách của Häretikerin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Häretikerindie Häretikerinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Häretikerinder Häretikerinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Häretikerinden Häretikerinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Häretikerindie Häretikerinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Häretikerin

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female heretic

Câu hỏi thường gặp

Häretikerin nghĩa là gì?

Häretikerin (danh từ) nghĩa là dị giáo.

Häretikerin là der, die hay das?

Häretikerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Häretikerin); số nhiều: die Häretikerinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.