die Ketzerei
số nhiều: die Ketzereien · sinh cách: der Ketzerei
die Ketzerei nghĩa là dị giáo, tà giáo.
Nghĩa của Ketzerei
Danh từ · giống cái
- Dị giáo, tà giáo.
Biến cách của Ketzerei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ketzerei | die Ketzereien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ketzerei | der Ketzereien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ketzerei | den Ketzereien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ketzerei | die Ketzereien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ketzerei
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heresy
Câu hỏi thường gặp
Ketzerei nghĩa là gì?
Ketzerei (danh từ) nghĩa là dị giáo, tà giáo.
Ketzerei là der, die hay das?
Ketzerei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ketzerei); số nhiều: die Ketzereien.