TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gia phổ tiếng Đức là gì?

"gia phổ" trong tiếng Đức là der Stammbaum (danh từ).

der Stammbaum Danh từ · giống đực

/ˈʃtambaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia phổ, gia phả, phả đồ, cây phả hệ, cây gia hệ.

Xem đầy đủ từ "Stammbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gia phổ tiếng Đức là gì?

"gia phổ" trong tiếng Đức là der Stammbaum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.