Gia phổ tiếng Đức là gì?
"gia phổ" trong tiếng Đức là der Stammbaum (danh từ).
der Stammbaum Danh từ · giống đực
/ˈʃtambaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia phổ, gia phả, phả đồ, cây phả hệ, cây gia hệ.
Xem đầy đủ từ "Stammbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Gia phổ tiếng Đức là gì?
"gia phổ" trong tiếng Đức là der Stammbaum (danh từ).