TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gia tốc tiếng Đức là gì?

"gia tốc" trong tiếng Đức là die Beschleunigung (danh từ), die Akzeleration (danh từ).

die Beschleunigung Danh từ · giống cái

/bəˈʃlɔɪ̯nɪˌɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia tốc.

Xem đầy đủ từ "Beschleunigung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Akzeleration Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia tốc.

Xem đầy đủ từ "Akzeleration": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gia tốc tiếng Đức là gì?

"gia tốc" trong tiếng Đức là die Beschleunigung (danh từ), die Akzeleration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.