TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dệt tiếng Đức là gì?

"dệt" trong tiếng Đức là weben (động từ).

weben Động từ

/ˈveːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dệt, đan.

Xem đầy đủ từ "weben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dệt tiếng Đức là gì?

"dệt" trong tiếng Đức là weben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.