Dự án tiếng Đức là gì?
"dự án" trong tiếng Đức là das Projekt (danh từ).
das Projekt Danh từ · giống trung
/pʁoˈjɛkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế hoạch, đề án, dự án.
- Ich bin stolz darauf, an diesem Projekt beteiligt zu sein. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
- Ihre finanzielle Unterstützung ist für dieses Projekt von uns unentbehrlich. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta.
Xem đầy đủ từ "Projekt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dự án tiếng Đức là gì?
"dự án" trong tiếng Đức là das Projekt (danh từ).