TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dự án tiếng Đức là gì?

"dự án" trong tiếng Đức là das Projekt (danh từ).

das Projekt Danh từ · giống trung

/pʁoˈjɛkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế hoạch, đề án, dự án.

  • Ich bin stolz darauf, an diesem Projekt beteiligt zu sein. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
  • Ihre finanzielle Unterstützung ist für dieses Projekt von uns unentbehrlich. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta.

Xem đầy đủ từ "Projekt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dự án tiếng Đức là gì?

"dự án" trong tiếng Đức là das Projekt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.