TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gia sư tiếng Đức là gì?

"gia sư" trong tiếng Đức là der Lehrer (danh từ), der Nachhilfelehrer (danh từ).

der Lehrer Danh từ · giống đực

/ˈleːrər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia sư.

Xem đầy đủ từ "Lehrer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Nachhilfelehrer Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia sư.

Xem đầy đủ từ "Nachhilfelehrer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gia sư tiếng Đức là gì?

"gia sư" trong tiếng Đức là der Lehrer (danh từ), der Nachhilfelehrer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.