Gia sư tiếng Đức là gì?
"gia sư" trong tiếng Đức là der Lehrer (danh từ), der Nachhilfelehrer (danh từ).
der Lehrer Danh từ · giống đực
/ˈleːrər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia sư.
der Nachhilfelehrer Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia sư.
Xem đầy đủ từ "Nachhilfelehrer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Gia sư tiếng Đức là gì?
"gia sư" trong tiếng Đức là der Lehrer (danh từ), der Nachhilfelehrer (danh từ).