Giò tiếng Đức là gì?
"giò" trong tiếng Đức là das Bein (danh từ).
das Bein Danh từ · giống trung
/baɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân, giò, cẳng.
Câu hỏi thường gặp
Giò tiếng Đức là gì?
"giò" trong tiếng Đức là das Bein (danh từ).
"giò" trong tiếng Đức là das Bein (danh từ).
/baɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân, giò, cẳng.
"giò" trong tiếng Đức là das Bein (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.