TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ghim tiếng Đức là gì?

"ghim" trong tiếng Đức là die Nadel (danh từ), die Stecknadel (danh từ).

die Nadel Danh từ · giống cái

/ˈnaːdəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghim, đinh ghim.

Xem đầy đủ từ "Nadel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Stecknadel Danh từ · giống cái

/ˈʃtɛknaːdl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghim, đinh ghim.

Xem đầy đủ từ "Stecknadel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghim" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ghim tiếng Đức là gì?

"ghim" trong tiếng Đức là die Nadel (danh từ), die Stecknadel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.