die Heftklammer
số nhiều: die Heftklammern · sinh cách: der Heftklammer
die Heftklammer nghĩa là ghim.
Nghĩa của Heftklammer
Danh từ · giống cái
- Ghim.
Biến cách của Heftklammer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Heftklammer | die Heftklammern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Heftklammer | der Heftklammern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Heftklammer | den Heftklammern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Heftklammer | die Heftklammern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ staple; paper clip
Câu hỏi thường gặp
Heftklammer nghĩa là gì?
Heftklammer (danh từ) nghĩa là ghim.
Heftklammer là der, die hay das?
Heftklammer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Heftklammer); số nhiều: die Heftklammern.