heilen
heilen nghĩa là chữa thương, chữa lành.
Nghĩa của heilen
Động từ
- Chữa thương, chữa lành.
Chia động từ heilen
Hiện tại Präsens
- ich heile
- du heilst
- er/sie/es heilt
- wir heilen
- ihr heilt
- sie/Sie heilen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich heilte
- du heiltest
- er/sie/es heilte
- wir heilten
- ihr heiltet
- sie/Sie heilten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin geheilt
- du hast / bist geheilt
- er/sie/es hat / ist geheilt
- wir haben / sind geheilt
- ihr habt / seid geheilt
- sie/Sie haben / sind geheilt
Tương lai Futur I
- ich werde heilen
- du wirst heilen
- er/sie/es wird heilen
- wir werden heilen
- ihr werdet heilen
- sie/Sie werden heilen
Giả định I Konjunktiv I
- ich heile
- du heilest
- er/sie/es heile
- wir heilen
- ihr heilet
- sie/Sie heilen
Mệnh lệnh Imperativ
- heil! (du)
- heilt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của heilen
Câu ví dụ với heilen
- Vorbeugen ist besser als heilen. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1329800
- Das Wort verwundet leichter als es heilt. Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1470814
- Er hat meine Krankheit geheilt. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10263424
- Er heilte meine Krankheit. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to heal (an injury, sickness, etc.); to become healed
Câu hỏi thường gặp
heilen nghĩa là gì?
heilen (động từ) nghĩa là chữa thương, chữa lành.
Chia động từ heilen ở thì hiện tại thế nào?
ich heile, du heilst, er/sie/es heilt, wir heilen, ihr heilt, sie/Sie heilen. Phân từ II: geheilt.